GIÁP DẦN -2034 - THỦY


Năm 2034
Năm âm lịch: Giáp Dần 
Giải thích: Lập Định Chi Hổ - Hổ tự lập
Mệnh: Thủy
Giải nghĩa : Nước khe lớn 

Tổng Quan:
Tuổi Dần là người nhạy cảm, đa tình có đời sống nội tâm cao. Tuổi hổ trọng người ít tuổi. Quả cảm, kiên trì nhưng có vẻ ích kỷ

Vận hạn cuộc đời:
Tuổi Dần với nữ không cam chịu ngồi yên trong nhà, sau khi lập gia đình dù kinh tế của họ khác vững vàng nhưng vì muốn phát tiền tài năng họ vẫn thích ra ngoài tìm việc hơn là ở nhà lo nội trợ. Họ là người rất nghiêm khắc nhưng cũng rất tình cảm.

Các mối quan hệ
Tuổi này hợp tuổi kết hôn với tuổi Ngọ, và Thìn, khắc với tuổi Sưu, Tỵ, Thân. Kết hôn với tuổi này không mấy hạnh phúc

tử vi trọn đời
  • 1930 1990 Canh Ngọ  Thổ Đất bên đường  
  • 1931 1991 Tân Mùi  Thổ Đất bên đường  
  • 1932 1992 Nhâm Thân  Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1933 1993 Quý Dậu  Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1934 1994 Giáp Tuất  Hỏa Lửa trên núi 
  • 1935 1995 Ất Hợi  Hỏa Lửa trên núi 
  • 1936 1996 Bính Tý  Thủy Nước khe suối
  • 1937 1997 Đinh Sửu  Thủy Nước khe suối
  • 1938 1998 Mậu Dần  Thổ Đất đắp thành 
  • 1939 1999 Kỷ Mão  Thổ Đất đắp thành 
  • 1940 2000 Canh Thìn  Kim Vàng sáp ong 
  • 1941 2001 Tân Tỵ  Kim Vàng sáp ong 
  • 1942 2002 Nhâm Ngọ  Mộc Gỗ cây dương 
  • 1943 2003 Quý Mùi  Mộc Gỗ cây dương 
  • 1944 2004 Giáp Thân  Thủy Nước trong suối 
  • 1945 2005 Ất Dậu  Thủy Nước trong suối 
  • 1946 2006 Bính Tuất  Thổ Đất nóc nhà 
  • 1947 2007 Đinh Hợi  Thổ Đất nóc nhà 
  • 1948 2008 Mậu Tý  Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1949 2009 Kỷ Sửu  Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1950 2010 Canh Dần  Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1951 2011 Tân Mão  Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1952 2012 Nhâm Thìn  Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1953 2013 Quý Tỵ  Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1954 2014 Giáp Ngọ  Kim Vàng trong cát 
  • 1955 2015 Ất Mùi  Kim Vàng trong cát 
  • 1956 2016 Bính Thân  Hỏa Lửa trên núi 
  • 1957 2017 Đinh Dậu  Hỏa Lửa trên núi 
  • 1958 2018 Mậu Tuất  Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1959 2019 Kỷ Hợi  Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1960 2020 Canh Tý  Thổ Đất tò vò 
  • 1961 2021 Tân Sửu  Thổ Đất tò vò 
  • 1962 2022 Nhâm Dần  Kim Vàng pha bạc 
  • 1963 2023 Quý Mão  Kim Vàng pha bạc 
  • 1964 2024 Giáp Thìn  Hỏa Lửa đèn to 
  • 1965 2025 Ất Tỵ  Hỏa Lửa đèn to 
  • 1966 2026 Bính Ngọ  Thủy Nước trên trời 
  • 1967 2027 Đinh Mùi  Thủy Nước trên trời 
  • 1968 2028 Mậu Thân  Thổ Đất nền nhà 
  • 1969 2029 Kỷ Dậu  Thổ Đất nền nhà 
  • 1970 2030 Canh Tuất  Kim Vàng trang sức 
  • 1971 2031 Tân Hợi  Kim Vàng trang sức 
  • 1972 2032 Nhâm Tý  Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1973 2033 Quý Sửu  Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1974 2034 Giáp Dần  Thủy Nước khe lớn 
  • 1975 2035 Ất Mão  Thủy Nước khe lớn 
  • 1976 2036 Bính Thìn  Thổ Đất pha cát 
  • 1977 2037 Đinh Tỵ  Thổ Đất pha cát 
  • 1978 2038 Mậu Ngọ  Hỏa Lửa trên trời 
  • 1979 2039 Kỷ Mùi  Hỏa Lửa trên trời 
  • 1980 2040 Canh Thân  Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1981 2041 Tân Dậu  Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1982 2042 Nhâm Tuất  Thủy Nước biển lớn 
  • 1983 2043 Quý Hợi  Thủy Nước biển lớn 
  • 1984 2044 Giáp Tý  Kim Vàng trong biển 
  • 1985 2045 Ất Sửu  Kim Vàng trong biển 
  • 1986 2046 Bính Dần  Hỏa Lửa trong lò 
  • 1987 2047 Đinh Mão  Hỏa Lửa trong lò 
  • 1988 2048 Mậu Thìn  Mộc Gỗ rừng già 
  • 1989 2049 Kỷ Tỵ  Mộc Gỗ rừng già